modine.com (MOD): Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn

MOD (Modine Manufacturing) - nhãn hiệu của công ty

Diễn biến giá hiện tại của Modine Manufacturing (MOD) phản ánh một xu hướng tại mức 0.53. Modine Manufacturing đang trải qua sự gia tăng về uy tín thương hiệu, trở thành đối tượng hưởng lợi chính từ nhu cầu về công suất máy chủ. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên việc phát triển các hệ thống quản lý nhiệt cho xe điện và trung tâm dữ liệu nhằm ngăn chặn tình trạng quá nhiệt của các thiết bị quan trọng. Tuy nhiên, khả năng sinh lời của Modine Manufacturing vẫn bị hạn chế bởi sự biến động của giá kim loại và những rủi ro từ sự gián đoạn thương mại toàn cầu.

MOD - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Modine Manufacturing Co. trong khoảng 04.07.2022 - 26.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu modine.com

Việc phát triển các hệ thống trao đổi nhiệt tiết kiệm năng lượng cho các trung tâm dữ liệu đòi hỏi chi phí vốn đáng kể, khiến cấu trúc tài chính của Modine Manufacturing (MOD) trở nên cực kỳ quan trọng. Chỉ số này đo lường tỷ trọng của các khoản vay dài hạn so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính và khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước các rủi ro pháp lý. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể đánh giá sự cân bằng giữa chiến lược mở rộng quyết liệt và khả năng thanh toán của tổ chức phát hành.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Honeywell International Inc.|Nợ dài hạn trên vốn Parker-Hannifin Corporation PH|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Emerson Corp EMR|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ROP (Roper Technologies, Inc.)|vertiv.com - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AME (AMETEK)|Rockwell Automation, Inc. (ROK) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|IR - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|KEYS (Keysight Corp) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|CW - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn snapon.com|COHR (Coherent) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Fortive Corp (FTV)|Nợ dài hạn trên vốn ZBRA (Zebra)|Watsco Supply - Nợ dài hạn trên vốn|WWD - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|graco.com (GGG) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu itt.com ITT|Nordson Corp (NDSN) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SWK (Stanley Works)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn IEX|CR: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu applied.com AIT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu RRX (Regal Rexnord Corporation)|Nợ dài hạn trên vốn Donaldson Company DCI|Nợ dài hạn trên vốn SPXC (SPX Corp)|AVTR: Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu The Toro Company (TTC)|CGNX (cognex.com) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu FLS|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu JBT Corporation|ESAB Corporation - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn MSA (MSA Corp)|TKR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ST - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Brady Corp BRC|KAI: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|ATS (atsautomation.com) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SXI (Standex Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu PSIX (Power Solutions International)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn enerpactoolgroup.com|Nợ dài hạn trên vốn Diebold Nixdorf, Incorporated DBD|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Blue Bird Corp (BLBD)|Nợ dài hạn trên vốn HLIO|Kennametal Tooling - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tennant Company (TNC) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GIC - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn LEG|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Thermon Group Holdings, Inc.|SSYS - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn ALNT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TRNS (Transcat, Inc.)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu kornit.com (KRNT)|Nợ dài hạn trên vốn RR (Richtech Robotics)|Vishay Precision Group Inc - Nợ dài hạn trên vốn|Columbus McKinnon Corp. (CMCO) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Luxfer Corp (LXFR) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|AZ: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Mayville Engineering Company (MEC) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn 3D Systems Corp DDD|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu toyo.vc|Nợ dài hạn trên vốn HUHU|Nợ dài hạn trên vốn easterncompany.com (EML)|Taylor Devices, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|NNBR - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Hurco HURC|SCHMID Group NV (SHMD) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|LINK: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|INTT (inTEST Corporation) - Nợ dài hạn trên vốn|ALOT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn Sono-Tek Corp|DSWL (Deswell Industries) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn CPSH (CPS Technologies Corp)|TACT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Laser Photonics Corporation LASE|Nợ dài hạn trên vốn TRSG|TRT: Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ELSE (Electro-Sensors) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|INLF (INLIF) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CVR (Chicago Rivet & Machine Company)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Desktop Metal Inc|Nợ dài hạn trên vốn FARO Technologies FARO|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn jbtc.com (JBT)|Nợ dài hạn trên vốn MKFG|Servotronics Inc. - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|ToughBuilt Industries Inc. (TBLT) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|VLD - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Hollysys Automation