ASIX: Giá mua lại công ty advansix.com

AdvanSix Resins - logo đồ họa của tổ chức phát hành ASIX

Năng lực sản xuất nhựa và caprolactam của AdvanSix Inc. (ASIX) đang hoạt động với hiệu suất tối đa, bao gồm cả các công tác bảo trì theo kế hoạch. Vị thế của một đơn vị dẫn dắt được kế thừa từ Honeywell đảm bảo niềm tin của những nhà tiêu thụ polymer lớn nhất. Chỉ số giá trên biểu đồ này ghi nhận mức định giá của công ty tại 834.43, xác nhận khả năng sinh lời của doanh nghiệp thông qua việc kiểm soát dòng nguyên liệu thô và sự linh hoạt của các tuyến vận tải.

ASIX AdvanSix Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của AdvanSix Corp

Chỉ số này được tính bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, nhằm xác định tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp. Chỉ số này phản ánh sự đồng thuận thực tế của các nhà đầu tư về giá trị hợp lý của tài sản. Đối với AdvanSix Inc. (ASIX), đơn vị đóng vai trò là bên chấp nhận giá trong lĩnh vực nylon, việc định giá phụ thuộc then chốt vào sự biến động giá benzene. Xu hướng trong tổng định giá của công ty cho thấy những rủi ro của việc trả giá quá cao tại đỉnh chu kỳ. Phân tích chuỗi thời gian giúp loại bỏ những nhiễu động mang tính đầu cơ.

Các công ty cạnh tranh

Giá mua lại công ty Linde PLC LIN|Giá trị doanh nghiệp APD (Air Products & Chemicals)|DuPont Corp (DD) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty International Paper|PPG Industries (PPG) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp DOW|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LyondellBasell Industries N.V.|iff.com (IFF) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RPM Group (RPM)|ENTG: Giá trị doanh nghiệp|suzano.com.br - Tổng giá trị doanh nghiệp|WLK: Tổng giá trị công ty|ALB - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ICL Group Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|NEU (Ethyl Corporation) - Giá mua lại công ty|EMN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty axalta.com (AXTA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Element Solutions|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SQM (SQM S.A.)|Tổng giá trị công ty Celanese Corp.|SXT - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CBT (Cabot Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HWKN - Tổng giá trị doanh nghiệp|AVNT: Giá trị doanh nghiệp|HB Fuller (FUL) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Methanex Corp. (MEOH)|Giá trị mảng kinh doanh WD-40 Company Inc. (WDFC)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty The Chemours Company (CC)|Tổng giá trị công ty quakerhoughton.com (KWR)|Giá trị doanh nghiệp PCT (PureCycle Technologies, Inc.)|Ashland Inc - Giá trị doanh nghiệp|Ingevity Corp. (NGVT) - Tổng giá trị công ty|IOSP: Giá trị mảng kinh doanh|Minerals Technologies - Tổng giá trị công ty|dqsolar.com (DQ) - Giá mua lại công ty|SLVM: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Huntsman Corp (HUN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Albany International Inc. AIN|Giá trị mảng kinh doanh Calumet Corp CLMT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Rogers Corporation|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt stepan.com SCL|Giá trị doanh nghiệp ECVT (Ecovyst)|NEO: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty REX Ethanol|ASP Isotopes Group (ASPI) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp TROX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ferroglobe.com (GSM)|WLKP (Westlake Chemical Partners LP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty Compass Minerals International, Inc. (CMP)|Giá trị doanh nghiệp KRO (Kronos Corp)|SWM International - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty LXU (LSB Industries, Inc.)|BAK - Giá mua lại công ty|Koppers - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Orion Engineered Carbons|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Rayonier Advanced Materials Inc (RYAM)|Giá trị mảng kinh doanh Aduro Clean Technologies Corp|Giá trị doanh nghiệp MAGN (Magnera Corp)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty clearwaterpaper.com (CLW)|Giá trị doanh nghiệp Tredegar|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Core Molding Technologies Inc. CMT|FF (FutureFuel Corporation) - Giá trị doanh nghiệp|FSI: Tổng giá trị doanh nghiệp|ALTO (altoingredients.com) - Tổng giá trị công ty|5E Advanced Materials, Inc. (FEAM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TSE: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty ORGN|NTIC (Northern Technologies International Corp.) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty LanzaTech Corp LNZA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty J-Star Holding (YMAT)|boltthreads.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty BioNexus Gene Lab Corporation (BGLC)|Gulf Resources Inc. (GURE) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CNEY|Arcadium Lithium (ALTM) - Tổng giá trị doanh nghiệp|DNMR (Danimer Scientific) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Glatfelter Corp.|Giá trị doanh nghiệp Graphex Group Limited GRFX|Giá trị mảng kinh doanh U.S. Silica Holdings, Inc. SLCA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Invizyne IZTC