originmaterials.com (ORGN) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ

originmaterials.com - logo đồ họa của tổ chức phát hành ORGN

Origin Materials, Inc. (ORGN) đang phát triển hóa sinh cải tiến để tạo ra các vật liệu bền vững. Xu hướng giá thị trường, được ghi nhận tại -11.55, xác nhận vị thế của thương hiệu này như một đơn vị dẫn đầu trong quá trình khử carbon. Hiện tại, việc triển khai các dây chuyền chế biến gỗ đầu tiên đang gây cản trở lợi nhuận do chi phí thiết bị khổng lồ. Trong khi đó, cường độ vốn của các nhà máy và sự biến động của giá sản phẩm dầu mỏ tạo ra sự không chắc chắn về mốc thời gian để đạt được hoàn vốn đầu tư đầy đủ.

ORGN Origin Materials, Inc.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 18.07.2026
Sản phẩm chính hãng của originmaterials.com

Giá trị doanh nghiệp được tính bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số này xác định chi phí thực tế để mua lại toàn bộ doanh nghiệp, loại bỏ những sai lệch gây ra bởi lượng tiền mặt nắm giữ. Đối với Origin Materials, Inc. (ORGN), đơn vị tạo ra hệ thống vòng lặp khép kín để tái chế chất thải thành nhựa sinh học, chỉ số này phản ánh cường độ vốn trong quá trình mở rộng quy mô môi trường của công ty. Việc phân tích giá trị doanh nghiệp cho phép các nhà đầu tư phân biệt giữa một đợt điều chỉnh tạm thời và sự mất giá mang tính hệ thống của tài sản. Diễn biến giá giúp xác định điểm gia nhập tối ưu.

Các công ty cạnh tranh

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Linde PLC LIN|Giá trị doanh nghiệp APD|DD: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty International Paper|PPG Industries (PPG) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp DOW|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LyondellBasell Industries N.V.|iff.com (IFF) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RPM Group (RPM)|ENTG: Giá trị doanh nghiệp|suzano.com.br - Tổng giá trị doanh nghiệp|WLK: Tổng giá trị công ty|ALB - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ICL Group Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|NEU (Ethyl Corporation) - Giá mua lại công ty|EMN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty axalta.com (AXTA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Element Solutions|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SQM (SQM S.A.)|Tổng giá trị công ty Celanese Corp.|SXT - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CBT (Cabot Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HWKN: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty AVNT|FUL (HB Fuller) - Tổng giá trị doanh nghiệp|MEOH - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt WD-40 Company Inc.|CC (The Chemours Company) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty quakerhoughton.com (KWR)|PCT (PureCycle Technologies, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Ashland Inc ASH|Giá trị doanh nghiệp NGVT (Ingevity Corp.)|IOSP: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Minerals Technologies|Giá trị mảng kinh doanh dqsolar.com|SLVM - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HUN|Tổng giá trị công ty AIN (Albany International Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Calumet Corp (CLMT)|Giá trị doanh nghiệp ROG (Rogers Corporation)|SCL - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ecovyst ECVT|NEO - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp REX|ASPI (ASP Isotopes Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TROX - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ferroglobe.com|WLKP (Westlake Chemical Partners LP) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Compass Minerals International, Inc. (CMP)|Giá trị doanh nghiệp KRO (Kronos Corp)|SWM International - Giá trị doanh nghiệp|LXU - Tổng giá trị công ty|BAK: Tổng giá trị công ty|Koppers - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty AdvanSix Inc|OEC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Rayonier AM|ADUR (Aduro Clean Technologies) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty MAGN (magnera.com)|CLW - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Tredegar Corp TG|CMT: Giá trị doanh nghiệp|FutureFuel Chemical Company (FF) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|flexiblesolutions.com - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ALTO (Alto Ingredients) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty FEAM (5E Advanced Materials Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp TSE|Northern Technologies International Corp. (NTIC) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LanzaTech Corp (LNZA)|YMAT (J-Star Holding) - Giá trị doanh nghiệp|boltthreads.com - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|BioNexus Gene Lab Corporation (BGLC) - Tổng giá trị công ty|GURE - Giá trị mảng kinh doanh|CNEY (cneny.com) - Giá trị doanh nghiệp|Arcadium Lithium (ALTM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DNMR - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Glatfelter Corp.|Graphex Group Limited - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SLCA (U.S. Silica Holdings, Inc.)|Invizyne - Tổng giá trị công ty