SUZ Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Suzano Group

Biểu trưng chính thức của công ty Suzano S.A. (SUZ)

Suzano S.A. (SUZ) đang tối ưu hóa chi phí bằng cách thuê ngoài hoạt động thu hoạch nguyên liệu thô và vận tải đường biển cho các nhà thầu bên thứ ba. Diễn biến giá trong lịch sử trên biểu đồ của GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 24810.86. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào nhu cầu toàn cầu và vẫn nhạy cảm với các rào cản thương mại, tuy nhiên Suzano S.A. (SUZ) vẫn duy trì vị thế dẫn đầu nhờ chi phí sản xuất tối thiểu, giúp công ty có khả năng chống chịu trước những biến động giá.

SUZ Suzano SA: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 29.10.2026
Sản phẩm do Suzano sản xuất

Việc kiểm soát gánh nặng nợ là yếu tố then chốt đối với Suzano S.A. (SUZ), một doanh nghiệp dẫn đầu thị trường bột giấy toàn cầu với mức lợi nhuận phụ thuộc vào giá giao ngay và sự biến động của tỷ giá hối đoái. Diễn biến của giá trị doanh nghiệp, vốn là sự kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh mức giá mua lại thực tế của công ty, cho phép các nhà đầu tư kịp thời nhận diện tình trạng định giá quá cao của tài sản hoặc sự suy giảm nguy hiểm của các chỉ số cơ bản.

Các công ty cạnh tranh

LIN - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Air Products & Chemicals|DD - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DOW - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LyondellBasell Industries N.V.|iff.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp RPM (RPM Group)|Entegris, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty westlake.com WLK|Giá trị doanh nghiệp ALB (Albemarle Corporation)|ICL: Giá mua lại công ty|Afton Chemical - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Eastman Kodak Chemical|Axalta Coating Systems (AXTA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh ESI|Sociedad Química y Minera de Chile (SQM) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Celanese Corp CE|SXT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Cabot Chemicals - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty HWKN (Hawkins, Inc.)|avient.com (AVNT) - Giá mua lại công ty|FUL: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Methanex Corp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WD-40 Corp WDFC|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Chemours Co.|Giá trị doanh nghiệp KWR|Giá trị doanh nghiệp PCT (purecycletech.com)|ASH - Tổng giá trị công ty|Ingevity Corp - Giá trị mảng kinh doanh|IOSP (Innospec Corp) - Tổng giá trị công ty|Minerals Technologies Corp (MTX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Daqo New Energy Corp. DQ|SLVM (sylvamo.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HUN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Albany International Corp (AIN)|CLMT (Calumet Specialty) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty Rogers Materials (ROG)|Giá trị doanh nghiệp SCL (Stepan Company)|ECVT - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NEO (NeoGenomics)|REX: Giá mua lại công ty|ASP Isotopes Corp - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Tronox Corp|GSM (Ferroglobe PLC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp wlkpartners.com (WLKP)|CMP - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kronos Worldwide Inc (KRO)|Mativ Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LSB Chemical LXU|Giá trị doanh nghiệp Braskem S.A. (BAK)|KOP - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ASIX|OEC (Orion Engineered Carbons) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty RYAM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Aduro Clean Technologies Corp|MAGN (Magnera Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CLW (clearwaterpaper.com)|Tổng giá trị công ty TG|CMT - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FutureFuel Corporation FF|FSI: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty altoingredients.com ALTO|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt 5E Advanced Materials, Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TSE (Trinseo S.A.)|Tổng giá trị doanh nghiệp ORGN|NTIC (Northern Technologies International Corp.) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty LanzaTech Corp LNZA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty YMAT (J-Star Holding)|BSLK - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BioNexus Gene Lab Corporation|GURE - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|CNEY: Giá trị doanh nghiệp|ALTM (Arcadium Lithium) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Danimer Scientific (DNMR)|Giá trị mảng kinh doanh GLT|Graphex Group Limited - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp U.S. Silica Holdings, Inc. SLCA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Invizyne