LXU - Giá trị doanh nghiệp LSB Chemical

Biểu trưng chính thức của công ty LSB Industries, Inc. (LXU)

LSB Industries, Inc. (LXU) đảm bảo an ninh lương thực và công nghiệp của Hoa Kỳ bằng cách cung cấp nitrate và ammonia, tận dụng vị trí chiến lược của các cơ sở sản xuất. Biểu đồ này phản ánh giá trị thị trường hiện tại của 1012.52, xác nhận vị thế của công ty như một nhà cung cấp cốt lõi tích hợp quy trình sản xuất axit và hóa chất nông nghiệp. Hiệu quả kinh doanh được tăng cường nhờ việc triển khai giám sát bằng AI và tự động hóa các quy trình tổng hợp, giúp giảm thiểu khả năng xảy ra các lỗi kỹ thuật trong sản xuất.

LXU LSB Industries Inc: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 29.10.2026
Sản phẩm do LSB Industries sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) kết hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí thực tế cho một thương vụ mua lại toàn bộ doanh nghiệp. Một nhà đầu tư phân tích xu hướng Giá trị Doanh nghiệp (EV) để xác định xem một tài sản có đang bị mua quá mức so với giá trị cơ bản hay không. Sự tăng trưởng của chỉ số này cho thấy niềm tin của thị trường vào chiến lược phát triển. Đối với LSB Industries, Inc. (LXU), điều này phản ánh sự chuyển đổi thành công sang amoniac xanh. Các hợp đồng dài hạn giúp ổn định chỉ số này trong bối cảnh biến động giá phân bón.

Các công ty cạnh tranh

LIN - Giá trị mảng kinh doanh|Air Products & Chemicals - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DD - Giá trị doanh nghiệp|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DOW - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LyondellBasell Industries N.V.|iff.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp RPM (RPM Group)|Entegris, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty suzano.com.br SUZ|Giá trị doanh nghiệp WLK (Westlake)|ALB: Giá mua lại công ty|ICL Group Ltd. - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Ethyl Corporation|Eastman Chemical (EMN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AXTA|Element Solutions (ESI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SQM S.A. SQM|CE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Sensient Technologies Inc. - Tổng giá trị doanh nghiệp|CBT - Tổng giá trị công ty|HWKN: Tổng giá trị công ty|Avient - Tổng giá trị công ty|HB Fuller (FUL) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp Methanex Corp.|Tổng giá trị công ty WD-40 Company Inc. (WDFC)|The Chemours Company (CC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt quakerhoughton.com (KWR)|Giá trị doanh nghiệp PCT|Ashland Inc - Giá mua lại công ty|Ingevity Corp. (NGVT) - Tổng giá trị công ty|IOSP - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Minerals Technologies|Giá trị mảng kinh doanh dqsolar.com|SLVM (Sylvamo) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp HUN|AIN (Albany International Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Calumet Corp CLMT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Rogers Corporation (ROG)|stepan.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Ecovyst (ECVT)|NEO - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|REX Ethanol - Giá trị doanh nghiệp|ASP Isotopes Group (ASPI) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp TROX (Tronox Holdings plc)|Tổng giá trị doanh nghiệp GSM|WLKP (Westlake Chemical Partners LP) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Compass Minerals International, Inc. CMP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kronos Corp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SWM International MATV|Giá trị doanh nghiệp BAK (Braskem S.A.)|KOP: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AdvanSix|Orion Engineered Carbons (OEC) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp RYAM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Aduro Clean Technologies Corp (ADUR)|MAGN (Magnera Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty CLW (clearwaterpaper.com)|Tổng giá trị công ty Tredegar TG|CMT - Tổng giá trị công ty|FutureFuel Corporation (FF) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Flexible Solutions (FSI) - Giá trị mảng kinh doanh|ALTO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|5E Advanced Materials, Inc. (FEAM) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp TSE|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Origin Materials Corp|Northern Technologies International Corp. (NTIC) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LanzaTech Corp (LNZA)|YMAT: Giá trị doanh nghiệp|boltthreads.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|BGLC: Tổng giá trị công ty|GURE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|cneny.com - Giá trị doanh nghiệp|ALTM (Arcadium Lithium) - Giá mua lại công ty|DNMR: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Glatfelter Corp. (GLT)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Graphex Group Limited|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SLCA (U.S. Silica Holdings, Inc.)|Tổng giá trị công ty Invizyne