NTIC: Giá mua lại công ty Northern Technologies International Corp

Northern Technologies International Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành NTIC

Doanh thu của Northern Technologies (NTIC) phụ thuộc vào nhu cầu chống rỉ sét của các lĩnh vực ô tô và luyện kim, tùy thuộc vào giá polymer và sự phát triển của bao bì sinh thái. Hoạt động kinh doanh này cho thấy tính chu kỳ ở mức vừa phải, biến động theo tỷ lệ bảo quản thiết bị với khả năng chống chịu khủng hoảng trung bình. Biểu đồ diễn biến giá của Northern Technologies (NTIC), trong đó Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 84.06, làm nổi bật sự ổn định trong vị thế của công ty nhờ vào các bằng sáng chế và các tiêu chuẩn công nghiệp khắt khe.

NTIC Northern Technologies International Corp.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Northern Technologies International Corp.

Hoạt động kinh doanh của Northern Technologies chịu ảnh hưởng bởi những biến động mạnh về nhu cầu trong ngành công nghiệp ô tô và máy móc hạng nặng. Việc đánh giá Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định chi phí thâu tóm thực tế của tài sản. Phép tính này cho phép loại bỏ những nhiễu động thị trường để tiết lộ mức giá thực sự của doanh nghiệp. Một phân tích về xu hướng dựa trên Giá trị Doanh nghiệp hiện tại cho thấy tác động của lãi suất đối với chi phí vốn. Điều này xác nhận sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành trong những giai đoạn suy thoái công nghiệp.

Các công ty cạnh tranh

Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Linde PLC LIN|Giá trị doanh nghiệp APD (Air Products & Chemicals)|DD - Giá mua lại công ty|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp DOW|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LyondellBasell Industries N.V.|iff.com (IFF) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RPM Group (RPM)|ENTG: Giá trị doanh nghiệp|suzano.com.br - Tổng giá trị doanh nghiệp|WLK: Tổng giá trị công ty|ALB - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ICL Group Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|NEU (Ethyl Corporation) - Giá mua lại công ty|EMN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty axalta.com (AXTA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Element Solutions|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SQM (SQM S.A.)|Tổng giá trị công ty Celanese Corp.|SXT - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CBT (Cabot Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HWKN: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Avient|FUL (HB Fuller) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty MEOH (Methanex Corp.)|Tổng giá trị doanh nghiệp WDFC|The Chemours Company (CC) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt quakerhoughton.com KWR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PureCycle Technologies, Inc. (PCT)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Ashland Inc ASH|Giá trị doanh nghiệp Ingevity Corp. (NGVT)|IOSP - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MTX|DQ (dqsolar.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|SLVM - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HUN|Tổng giá trị công ty Albany International Inc. AIN|Giá trị mảng kinh doanh Calumet Corp CLMT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Rogers Corporation|SCL - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ecovyst ECVT|NEO - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp REX|ASP Isotopes Group (ASPI) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp TROX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ferroglobe.com|Westlake Chemical Partners LP (WLKP) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CMP (Compass Minerals International, Inc.)|KRO - Tổng giá trị công ty|SWM International - Giá trị mảng kinh doanh|LXU (LSB Industries, Inc.) - Tổng giá trị công ty|BAK: Tổng giá trị doanh nghiệp|Koppers (KOP) - Tổng giá trị công ty|ASIX (AdvanSix Inc) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty OEC (Orion SA)|Tổng giá trị doanh nghiệp Rayonier AM|ADUR: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ magnera.com (MAGN)|Giá trị doanh nghiệp CLW|Giá mua lại công ty Tredegar Corp TG|CMT (Core Molding) - Giá trị doanh nghiệp|FF: Tổng giá trị doanh nghiệp|flexiblesolutions.com - Tổng giá trị công ty|ALTO (Alto Ingredients) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty 5E Advanced Materials Inc (FEAM)|Giá trị mảng kinh doanh Trinseo Corp (TSE)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Origin Materials, Inc.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh LanzaTech Corp (LNZA)|Giá trị doanh nghiệp YMAT|Giá mua lại công ty boltthreads.com BSLK|BGLC: Giá trị doanh nghiệp|GURE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CNEY (cneny.com) - Giá trị doanh nghiệp|Arcadium Lithium (ALTM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DNMR - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Glatfelter Corp.|Graphex Group Limited - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SLCA (U.S. Silica Holdings, Inc.)|Invizyne - Tổng giá trị công ty