APD - Giá trị mảng kinh doanh Air Products Corp

Nhãn hiệu của Air Products (APD)

Air Products thống trị phân khúc khí công nghiệp thông qua các thỏa thuận dài hạn và nhu cầu ít co giãn. Biểu đồ giá này phản ánh định giá doanh nghiệp, hiện đang ở mức 88298.40. Air Products đang dẫn đầu quá trình khử carbon trong ngành bằng cách đầu tư hàng tỷ đô la vào hydro xanh. Mô hình phát triển của công ty dựa trên việc xây dựng cơ sở hạ tầng trực tiếp tại địa điểm của khách hàng, đảm bảo quyền tiếp cận độc quyền đối với nguồn cung helium và hydrogen.

APD Giá trị doanh nghiệp Air Products & Chemicals, Inc. (23.11.2025 - 29.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi Air Products and Chemicals

Các khoản đầu tư của Air Products vào việc mở rộng năng lượng hydro trên toàn cầu đòi hỏi chi phí khổng lồ, điều này tác động trực tiếp đến cấu trúc vốn của doanh nghiệp. Bằng cách phân tích biến động giá trị doanh nghiệp, một nhà đầu tư sẽ nhìn nhận tổng giá trị tài sản thông qua tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, cho phép so sánh khách quan chi phí thâu tóm công ty với các đối thủ cạnh tranh trong khi vẫn cân bằng giữa tính ổn định và tiềm năng tăng trưởng.

Đối thủ cạnh tranh của Air Products (APD)

LIN (Linde PLC) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|E. I. du Pont de Nemours and Company - Giá trị doanh nghiệp|IP (IP Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|PPG: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty dow.com|LYB (LyondellBasell) - Giá trị doanh nghiệp|IFF: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp RPM|ENTG - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Suzano S.A. SUZ|WLK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Albemarle Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Israel Chemicals ICL|Afton Chemical (NEU) - Tổng giá trị công ty|EMN - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AXTA|ESI (elementsolutionsinc.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Sociedad Química y Minera de Chile (SQM)|CE (Celanese Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Sensient Corp - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Cabot Chemicals (CBT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Hawkins, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|AVNT - Giá trị doanh nghiệp|FUL: Giá trị doanh nghiệp|MEOH - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty WD-40 Corp|CC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KWR (Quaker Chemical)|PCT (purecycletech.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Ashland ASH|NGVT (Ingevity Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|IOSP - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MTX (Minerals Technologies Corp)|Daqo New Energy Corp. (DQ) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp sylvamo.com (SLVM)|HUN (Huntsman) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh AIN (Albany International Corp)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CLMT (Calumet Specialty)|Giá trị doanh nghiệp Rogers Materials (ROG)|Giá trị doanh nghiệp SCL (Stepan Company)|ECVT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NEO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|REX American Resources Corp - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ASP Isotopes Corp (ASPI) - Tổng giá trị công ty|TROX - Giá mua lại công ty|GSM (Ferroglobe PLC) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp wlkpartners.com|Tổng giá trị công ty Compass Minerals International (CMP)|KRO: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp MATV (Mativ Corp)|LXU: Giá trị mảng kinh doanh|Braskem S.A. - Giá trị doanh nghiệp|koppers.com (KOP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ASIX: Giá trị doanh nghiệp|Orion Engineered Carbons - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|RYAM (Rayonier Advanced Materials Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Aduro Clean Technologies Corp ADUR|Tổng giá trị công ty Magnera Corp (MAGN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty clearwaterpaper.com CLW|Giá trị doanh nghiệp TG (Tredegar)|Giá mua lại công ty Core Molding Technologies Inc. (CMT)|FF - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Flexible Solutions FSI|ALTO (altoingredients.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FEAM: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Trinseo S.A.|ORGN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NTIC (Northern Technologies International Corp.)|LNZA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp YMAT (J-Star Holding)|Giá trị doanh nghiệp New Era Energy & Digital Inc NUAI|Bolt Projects - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty BioNexus Gene Lab Corp. BGLC|Gulf Resources, Inc (GURE) - Tổng giá trị công ty|CN Energy Group - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ALTM|DNMR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Glatfelter Corporation (GLT)|GRFX: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty U.S. Silica Holdings Inc. SLCA|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt IZTC