KRO (Kronos Worldwide Corp.) Tổng giá trị doanh nghiệp

Biểu trưng chính thức của công ty Kronos Worldwide, Inc. (KRO)

Xu hướng giá của Kronos Worldwide, Inc. (KRO) cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 1449.20. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên sự thống trị toàn cầu trong lĩnh vực sản xuất sắc tố trắng, giúp tối thiểu hóa chi phí thông qua các cải tiến độc quyền. Độ tin cậy của quy trình được đảm bảo bởi đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm với tỷ lệ biến động nhân sự thấp. Tuy nhiên, sự biến động tại các thị trường tiêu thụ cuối cùng như ô tô và xây dựng khiến kết quả tài chính của công ty không ổn định theo chu kỳ.

KRO Kronos Worldwide Inc: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm do Kronos Worldwide sản xuất

Sự ổn định của nguồn cung ilmenite đối với Kronos Worldwide, Inc. (KRO) được phản ánh trực tiếp thông qua biến động của chỉ số giá trị doanh nghiệp. Chỉ số này xác định tổng giá trị của doanh nghiệp bằng cách cộng vốn hóa thị trường với nợ thuần của tổ chức phát hành. Công thức này tính toán các khoản nợ phải trả và lượng tiền mặt nắm giữ, từ đó tiết lộ mức giá thực tế để thâu tóm toàn bộ tài sản. Đối với nhà sản xuất hóa chất toàn cầu này, điều này cho phép đánh giá hiệu quả của hệ thống logistics thâm dụng vốn. Giá trị cuối cùng xác nhận sự ổn định cơ bản của công ty.

Các công ty cạnh tranh

Linde PLC - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|APD (Air Products & Chemicals) - Tổng giá trị công ty|DD - Tổng giá trị doanh nghiệp|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DOW - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LyondellBasell Industries N.V.|iff.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp RPM (RPM Group)|Entegris, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty suzano.com.br SUZ|Giá trị doanh nghiệp WLK (Westlake)|ALB: Giá mua lại công ty|ICL Group Ltd. - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Ethyl Corporation|Eastman Chemical (EMN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AXTA|Element Solutions (ESI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SQM S.A. SQM|CE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Sensient Technologies Inc. - Tổng giá trị doanh nghiệp|Cabot Corporation - Tổng giá trị công ty|HWKN: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Avient AVNT|FUL (HB Fuller) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty MEOH (Methanex Corp.)|Tổng giá trị doanh nghiệp WDFC|Tổng giá trị công ty The Chemours Company CC|Giá trị mảng kinh doanh KWR (quakerhoughton.com)|PCT: Tổng giá trị công ty|Ashland Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty NGVT (Ingevity Corp.)|Innospec Specialties (IOSP) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Minerals Technologies MTX|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt dqsolar.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SLVM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HUN|Albany International Inc. - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp CLMT (Calumet Corp)|Tổng giá trị công ty Rogers Corporation|stepan.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|ECVT - Tổng giá trị công ty|NEO - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp REX Ethanol|Giá trị mảng kinh doanh ASP Isotopes Group|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TROX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ferroglobe.com|WLKP (Westlake Chemical Partners LP) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Compass Minerals International, Inc. (CMP)|MATV - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh LSB Chemical LXU|BAK (Braskem S.A.) - Giá trị doanh nghiệp|koppers.com (KOP) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AdvanSix ASIX|Orion Engineered Carbons (OEC) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|RYAM: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty ADUR|Tổng giá trị công ty Magnera Corp MAGN|Giá trị mảng kinh doanh clearwaterpaper.com (CLW)|Tredegar - Giá trị doanh nghiệp|CMT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FF (FutureFuel Corporation)|FSI: Giá mua lại công ty|ALTO: Tổng giá trị công ty|FEAM (5E Advanced Materials, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|TSE - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ORGN|Northern Technologies International Corp. - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp LanzaTech Corp (LNZA)|J-Star Holding - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty boltthreads.com BSLK|Giá trị doanh nghiệp BioNexus Gene Lab Corporation (BGLC)|GURE - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CNEY|ALTM (Arcadium Lithium) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty DNMR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Glatfelter Corp.|GRFX (Graphex Group Limited) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty SLCA (U.S. Silica Holdings, Inc.)|Tổng giá trị công ty IZTC