Danimer Scientific - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty DNMR

Danimer Scientific, Inc - logo đồ họa của tổ chức phát hành DNMR

Danimer Scientific (DNMR) đang phát triển một hệ sinh thái nhựa sinh học thông qua các mối quan hệ đối tác với những thương hiệu trong lĩnh vực tiêu dùng nhằm làm sạch môi trường. Công ty đang tối ưu hóa việc triển khai các nhà máy bằng cách thuê các kỹ sư bên ngoài và giảm thiểu chi phí thông qua logistics của bên thứ ba. Các rủi ro về cung ứng nguyên liệu thô được giảm thiểu nhờ đa dạng hóa vận tải. Quỹ đạo giá của tài sản này xác nhận dữ liệu trên, và Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện ở mức .

DNMR Meredian Holdings: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 04.07.2022 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Meredian Holdings

Quy mô hoạt động của Danimer Scientific (DNMR) hiện đang được xác định bởi quá trình chuyển đổi hướng tới ổn định tài sản trong bối cảnh thiếu hụt thanh khoản, khiến việc phân tích giá thị trường thực tế của công ty trở nên cực kỳ quan trọng. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, cho phép các nhà đầu tư đánh giá tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp bao gồm tất cả các khoản nợ, từ đó tiết lộ khả năng chống chịu thực sự trong định giá của doanh nghiệp trong giai đoạn chuyển dịch chiến lược.

Các công ty cạnh tranh

Linde PLC - Giá trị mảng kinh doanh|APD: Tổng giá trị công ty|DD: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty International Paper IP|PPG Industries (PPG) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp DOW|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LyondellBasell Industries N.V.|iff.com (IFF) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RPM Group (RPM)|ENTG: Giá trị doanh nghiệp|suzano.com.br - Tổng giá trị doanh nghiệp|WLK: Tổng giá trị công ty|ALB - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ICL Group Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|NEU (Ethyl Corporation) - Giá mua lại công ty|EMN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty axalta.com (AXTA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Element Solutions|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SQM (SQM S.A.)|Tổng giá trị công ty Celanese Corp.|SXT - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CBT (Cabot Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HWKN - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Avient|HB Fuller (FUL) - Giá trị mảng kinh doanh|MEOH (Methanex Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp WDFC|Tổng giá trị công ty The Chemours Company CC|Giá trị mảng kinh doanh quakerhoughton.com (KWR)|Giá trị doanh nghiệp PCT|Ashland Inc - Giá mua lại công ty|NGVT: Tổng giá trị công ty|IOSP - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp MTX|DQ (dqsolar.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|SLVM - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Huntsman Corp (HUN)|Albany International Inc. (AIN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CLMT (Calumet Corp)|Tổng giá trị công ty ROG|Giá mua lại công ty stepan.com SCL|ECVT: Giá trị doanh nghiệp|NEO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|REX Ethanol - Giá trị doanh nghiệp|ASP Isotopes Group (ASPI) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp TROX (Tronox Holdings plc)|Tổng giá trị doanh nghiệp GSM|Tổng giá trị công ty Westlake Chemical Partners LP WLKP|Giá trị mảng kinh doanh Compass Minerals International, Inc. CMP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kronos Corp (KRO)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SWM International MATV|Giá trị doanh nghiệp LXU (LSB Industries, Inc.)|BAK - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp Koppers (KOP)|AdvanSix Inc (ASIX) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|OEC: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Rayonier AM|Giá trị doanh nghiệp ADUR (Aduro Clean Technologies)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty magnera.com (MAGN)|CLW - Giá trị doanh nghiệp|Tredegar Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Core Molding (CMT) - Tổng giá trị công ty|FF: Giá trị mảng kinh doanh|FSI (flexiblesolutions.com) - Tổng giá trị công ty|ALTO (Alto Ingredients) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FEAM - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Trinseo Corp|Giá trị doanh nghiệp ORGN (Origin Materials, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Northern Technologies International Corp (NTIC)|Giá trị doanh nghiệp LanzaTech Global, Inc.|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt J-Star Holding Co., Ltd. YMAT|BSLK (Bolt Projects) - Giá trị doanh nghiệp|BGLC: Tổng giá trị doanh nghiệp|GURE (Gulf Resources, Inc) - Tổng giá trị công ty|CN Energy Group (CNEY) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ALTM: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty GLT|GRFX (Graphex Group Limited) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty U.S. Silica Holdings, Inc. SLCA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Invizyne (IZTC)