Rogers Materials (ROG) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ

Biểu trưng chính thức của công ty Rogers Corporation (ROG)

Biến động giá hàng ngày của Rogers Corporation (ROG) trên nền tảng GURU.Markets, hiện đang ở mức 2300.98, xác nhận chiến lược phát triển kinh doanh của công ty. Rogers Corporation tận dụng danh mục sản phẩm điện tử đa dạng và phạm vi tiếp cận toàn cầu, đồng thời triển khai các phương pháp sản xuất bền vững và khử carbon. Rogers Corporation phát triển các chất nền tản nhiệt độc đáo, đóng vai trò then chốt cho sự tiến bộ của mạng 5G, radar hiện đại và pin xe điện.

ROG Rogers Corp.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 29.10.2026
Sản phẩm do Rogers Corp sản xuất

Đối với Rogers Corporation (ROG), đơn vị đang triển khai hệ thống robot quy mô lớn cho việc sản xuất PCB tần số cao, giá trị doanh nghiệp xác định chi phí thực tế để mua lại toàn bộ doanh nghiệp. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và tổng nợ, trừ đi các khoản tương đương tiền hiện có. Bằng cách phân tích sự biến động về giá trị doanh nghiệp của công ty, nhà đầu tư có thể thấy được sự cân bằng hiện tại giữa nợ phải trả và tài sản. Xu hướng này phản ánh định giá thị trường đối với việc tái trang bị công nghệ. Việc bỏ qua bối cảnh này sẽ dẫn đến những sai sót trong việc xác định mức giá hợp lý.

Các công ty cạnh tranh

Tổng giá trị doanh nghiệp Linde PLC LIN|Giá trị doanh nghiệp APD|DD - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DOW - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LyondellBasell Industries N.V.|iff.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp RPM (RPM Group)|Entegris, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty suzano.com.br SUZ|Giá trị doanh nghiệp WLK (Westlake)|ALB: Giá mua lại công ty|ICL Group Ltd. - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Ethyl Corporation|Eastman Chemical (EMN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AXTA|Element Solutions (ESI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SQM S.A. SQM|CE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Sensient Technologies Inc. - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Cabot Corporation (CBT)|HWKN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty AVNT|HB Fuller (FUL) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Methanex Corp. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ WD-40 Company Inc.|The Chemours Company - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp KWR (quakerhoughton.com)|Tổng giá trị công ty PureCycle Technologies, Inc.|Ashland Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty NGVT (Ingevity Corp.)|Innospec Specialties (IOSP) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Minerals Technologies MTX|dqsolar.com (DQ) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SLVM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HUN|Albany International Inc. - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp CLMT (Calumet Corp)|Tổng giá trị công ty Stepan Company|ecovyst.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty NeoGenomics|REX: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ASPI|TROX (Tronox Corp) - Tổng giá trị doanh nghiệp|GSM - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt wlkpartners.com|Giá trị doanh nghiệp CMP|Giá trị doanh nghiệp Kronos Worldwide Inc KRO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Mativ Corp (MATV)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh LSB Chemical LXU|Giá trị doanh nghiệp BAK (Braskem S.A.)|KOP: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty ASIX|OEC (Orion Engineered Carbons) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Rayonier Advanced Materials Inc (RYAM)|Giá trị mảng kinh doanh ADUR|Magnera Corp (MAGN) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CLW (clearwaterpaper.com)|TG: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Core Molding Technologies Inc. CMT|Giá trị doanh nghiệp FF|FSI - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|ALTO (altoingredients.com) - Giá trị doanh nghiệp|5E Advanced Materials, Inc. (FEAM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TSE - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Origin Materials Corp|Northern Technologies International Corp. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp LNZA (LanzaTech Corp)|J-Star Holding - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty boltthreads.com BSLK|Giá trị doanh nghiệp BGLC (BioNexus Gene Lab Corporation)|GURE: Giá mua lại công ty|cneny.com - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Arcadium Lithium|Danimer Scientific (DNMR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh GLT|Graphex Group Limited (GRFX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt U.S. Silica Holdings, Inc. SLCA|IZTC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty