Tổng giá trị công ty: Stepan Chemical (SCL)

Biểu trưng chính thức của công ty Stepan Company (SCL)

Năng lực sản xuất của Stepan Company (SCL) tại Châu Âu và Hoa Kỳ đảm bảo sản lượng polymer và chất hoạt động bề mặt thiết yếu cho các sản phẩm vệ sinh. Stepan Company tạo ra doanh thu bằng cách xây dựng các công thức mỹ phẩm độc quyền, được hỗ trợ bởi các thỏa thuận đáng tin cậy với những đơn vị dẫn đầu thị trường. Lịch sử giá cổ phiếu trên GURU.Markets, nơi chỉ số tương đương 2066.04, xác nhận hiệu quả của chiến lược dựa trên việc đa dạng hóa nguyên liệu thô và sự gần gũi của các nhà máy đối với người tiêu dùng.

SCL Stepan Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm do Stepan sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) xác định tổng mức giá thị trường của một tài sản đối với một người mua tiềm năng. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và các khoản nợ, trừ đi các tài sản thanh khoản. Bằng cách phân tích Giá trị Doanh nghiệp hiện tại, một nhà đầu tư có thể đánh giá quy mô thực tế của doanh nghiệp trong khi vẫn tính đến gánh nặng nợ. Đối với Stepan Company (SCL), chỉ số này phản ánh hiệu quả của hoạt động sản xuất thâm dụng vốn. Việc tối ưu hóa chi phí thông qua thuê ngoài dịch vụ logistics và các dịch vụ bổ trợ tác động trực tiếp đến định giá cuối cùng của công ty.

Các công ty cạnh tranh

Linde PLC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|APD - Tổng giá trị công ty|DD - Tổng giá trị công ty|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DOW - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LyondellBasell Industries N.V.|iff.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp RPM (RPM Group)|Entegris, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty suzano.com.br SUZ|Giá trị doanh nghiệp WLK (Westlake)|ALB: Giá mua lại công ty|ICL Group Ltd. - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Ethyl Corporation|Eastman Chemical (EMN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AXTA|Element Solutions (ESI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SQM S.A. SQM|CE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Sensient Technologies Inc. - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty CBT (Cabot Corporation)|hawkinsinc.com (HWKN) - Giá mua lại công ty|AVNT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HB Fuller (FUL) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp MEOH (Methanex Corp.)|Tổng giá trị doanh nghiệp WDFC|CC - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh quakerhoughton.com (KWR)|Giá trị doanh nghiệp PCT (PureCycle Technologies, Inc.)|Ashland Inc - Giá trị doanh nghiệp|Ingevity Corp. (NGVT) - Tổng giá trị công ty|Innospec Specialties (IOSP) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Minerals Technologies MTX|dqsolar.com (DQ) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SLVM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HUN|Albany International Inc. - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp CLMT (Calumet Corp)|Rogers Corporation - Tổng giá trị công ty|ecovyst.com - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty NeoGenomics|REX - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|ASPI: Giá trị doanh nghiệp|TROX (Tronox Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Ferroglobe PLC (GSM)|Giá trị mảng kinh doanh wlkpartners.com (WLKP)|Compass Minerals International - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp KRO (Kronos Worldwide Inc)|Tổng giá trị công ty MATV|Giá mua lại công ty LSB Chemical LXU|BAK: Giá trị doanh nghiệp|KOP: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|AdvanSix (ASIX) - Tổng giá trị công ty|Orion Engineered Carbons (OEC) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp RYAM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Aduro Clean Technologies Corp|Magnera Corp (MAGN) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt clearwaterpaper.com (CLW)|TG: Giá trị doanh nghiệp|Core Molding Technologies Inc. - Tổng giá trị doanh nghiệp|FF: Tổng giá trị công ty|FSI - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|altoingredients.com - Giá trị doanh nghiệp|FEAM (5E Advanced Materials, Inc.) - Giá mua lại công ty|TSE: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Origin Materials Corp (ORGN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Northern Technologies International Corp.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh LNZA (LanzaTech Corp)|Tổng giá trị công ty J-Star Holding|BSLK - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|BGLC (BioNexus Gene Lab Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GURE: Tổng giá trị doanh nghiệp|cneny.com - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Arcadium Lithium|Danimer Scientific (DNMR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Glatfelter Corp.|Graphex Group Limited - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SLCA (U.S. Silica Holdings, Inc.)|Invizyne (IZTC) - Tổng giá trị công ty