AVNT avient.com: Giá trị mảng kinh doanh

Avient Color - logo đồ họa của tổ chức phát hành AVNT

Biểu đồ giá này của Avient Corporation (AVNT) ghi nhận chỉ số tại 5354.96. Sự tăng trưởng được thúc đẩy bởi việc kết thúc giai đoạn giảm tồn kho kéo dài và sự ổn định của các đơn hàng y tế. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên việc hợp tác với các nhà sáng tạo bao bì để phát triển các công thức có thể tái chế. Hiệu quả sản xuất đang gia tăng thông qua việc triển khai robot trong các quy trình định lượng và phối màu, giúp giảm thiểu sai sót.

AVNT Avient Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Avient Corp

Những thành công trong vận hành của Avient Corporation giữa áp lực từ các đối thủ cạnh tranh châu Á và xu hướng sinh thái được phản ánh qua biến động giá trị doanh nghiệp của công ty này. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định tổng chi phí mua lại doanh nghiệp, cho phép các nhà đầu tư đánh giá mức giá thực tế của tài sản có tính đến gánh nặng nợ nần trong bối cảnh chu kỳ hàng hóa biến động và biên lợi nhuận bị thu hẹp.

Các công ty cạnh tranh

Linde PLC - Tổng giá trị công ty|Air Products & Chemicals (APD) - Tổng giá trị công ty|DuPont Corp (DD) - Giá trị mảng kinh doanh|IP - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PPG Industries (PPG) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp DOW|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LyondellBasell Industries N.V.|iff.com (IFF) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RPM Group (RPM)|ENTG: Giá trị doanh nghiệp|suzano.com.br - Tổng giá trị doanh nghiệp|WLK: Tổng giá trị công ty|ALB - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ICL Group Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|NEU (Ethyl Corporation) - Giá mua lại công ty|EMN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty axalta.com (AXTA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Element Solutions|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SQM (SQM S.A.)|Tổng giá trị công ty Celanese Corp.|SXT - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CBT (Cabot Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HWKN - Tổng giá trị doanh nghiệp|FUL: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Methanex Corp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WD-40 Corp|Tổng giá trị công ty Chemours Co.|KWR (Quaker Chemical) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty purecycletech.com (PCT)|ASH: Giá trị doanh nghiệp|Ingevity Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|Innospec Corp (IOSP) - Tổng giá trị công ty|Minerals Technologies Corp (MTX) - Giá trị mảng kinh doanh|DQ - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh sylvamo.com|HUN - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Albany International Corp|Giá trị doanh nghiệp CLMT (Calumet Specialty)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ROG (Rogers Materials)|SCL: Tổng giá trị công ty|ecovyst.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty NeoGenomics (NEO)|REX: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty ASP Isotopes Corp (ASPI)|TROX (Tronox Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty GSM (Ferroglobe PLC)|Tổng giá trị doanh nghiệp WLKP|Compass Minerals International (CMP) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Kronos Worldwide Inc (KRO)|Giá trị doanh nghiệp MATV (Mativ Corp)|LXU - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Braskem S.A. BAK|KOP - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|AdvanSix - Giá trị doanh nghiệp|OEC (Orion Engineered Carbons) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty RYAM (Rayonier Advanced Materials Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp ADUR|Tổng giá trị công ty Magnera Corp MAGN|Giá trị mảng kinh doanh clearwaterpaper.com (CLW)|Giá trị doanh nghiệp TG (Tredegar)|CMT - Giá trị doanh nghiệp|FF - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FSI: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty altoingredients.com|Giá trị mảng kinh doanh 5E Advanced Materials, Inc.|Trinseo S.A. (TSE) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Origin Materials Corp|Giá trị doanh nghiệp NTIC (Northern Technologies International Corp.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LanzaTech Corp (LNZA)|Giá trị doanh nghiệp J-Star Holding|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt boltthreads.com BSLK|BGLC (BioNexus Gene Lab Corporation) - Giá trị doanh nghiệp|GURE: Tổng giá trị doanh nghiệp|CNEY (cneny.com) - Tổng giá trị công ty|Arcadium Lithium (ALTM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DNMR: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty GLT|GRFX (Graphex Group Limited) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty U.S. Silica Holdings, Inc. SLCA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Invizyne (IZTC)