REX Corp - Giá trị mảng kinh doanh REX

Nhãn hiệu của REX American Resources (REX)

Biểu đồ trực quan hóa giá của REX American Resources (REX), công cụ hỗ trợ định giá tài sản cơ bản, cho thấy giá trị doanh nghiệp ở mức 1025.46. REX American Resources (REX) tạo ra doanh thu từ việc sản xuất dầu ngô, nhiên liệu sinh học biodiesel và hỗn hợp thức ăn chăn nuôi cho lĩnh vực nông nghiệp. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên các nhà máy quy mô lớn tại vùng Trung Tây Hoa Kỳ và các công nghệ thu hồi CO2. Sự ổn định được đảm bảo bởi đội ngũ chuyên gia hóa sinh hùng hậu và việc không xảy ra tình trạng thiếu hụt lao động trong lĩnh vực sản xuất.

REX Giá trị doanh nghiệp REX American Resources Corp (23.11.2025 - 30.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi REX American Resources Corporation

Giá trị Doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng chi phí thâu tóm một doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Đối với REX American Resources, đơn vị có lợi nhuận phụ thuộc vào giá niêm yết thị trường của ethanol và ngô, chỉ số này đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Việc phân tích tổng giá trị tài sản bao gồm cả nợ thuần cho phép đánh giá mức giá thực tế của công ty bất kể cấu trúc tài chính của doanh nghiệp này. Xu hướng của chỉ số này giúp các nhà đầu tư tránh mua tài sản tại vùng đỉnh, đảm bảo một phương pháp tiếp cận kỷ luật trong quản trị vốn.

Đối thủ cạnh tranh của REX American Resources (REX)

Linde PLC (LIN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|APD: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DD (DuPont Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|IP: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PPG Industries|DOW (Dow) - Giá trị doanh nghiệp|LYB: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp IFF|RPM - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Entegris, Inc. ENTG|SUZ - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Westlake - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Albemarle Corp ALB|ICL Group Ltd. (ICL) - Tổng giá trị công ty|NEU - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty EMN|AXTA (axalta.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Element Solutions (ESI)|SQM (SQM S.A.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Celanese Corp. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Sensient Technologies Inc. (SXT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CBT - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HWKN (hawkinsinc.com)|AVNT: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp HB Fuller (FUL)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MEOH|Giá trị mảng kinh doanh WDFC (WD-40 Company Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CC (The Chemours Company)|KWR (quakerhoughton.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp PCT (PureCycle Technologies, Inc.)|Giá trị doanh nghiệp Ashland Inc ASH|NGVT - Tổng giá trị công ty|Innospec Specialties (IOSP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MTX: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp dqsolar.com (DQ)|Tổng giá trị công ty Sylvamo|HUN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp AIN|Giá mua lại công ty Calumet Corp|Giá trị doanh nghiệp ROG (Rogers Corporation)|SCL - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Ecovyst - Giá trị doanh nghiệp|NEO - Giá trị doanh nghiệp|ASP Isotopes Corp (ASPI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh TROX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GSM|WLKP: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Compass Minerals International (CMP)|KRO (Kronos Worldwide Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MATV (Mativ Corp)|LSB Chemical (LXU) - Tổng giá trị doanh nghiệp|BAK - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty koppers.com KOP|AdvanSix (ASIX) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Orion Engineered Carbons (OEC)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty RYAM|Giá trị doanh nghiệp Aduro Clean Technologies Corp|Tổng giá trị công ty Magnera Corp (MAGN)|CLW (clearwaterpaper.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp TG (Tredegar)|CMT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FutureFuel Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Flexible Solutions|altoingredients.com (ALTO) - Tổng giá trị công ty|FEAM - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Trinseo S.A.|ORGN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NTIC|LNZA - Tổng giá trị doanh nghiệp|J-Star Holding - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NUAI: Giá trị mảng kinh doanh|Bolt Projects - Giá trị doanh nghiệp|BioNexus Gene Lab Corp. (BGLC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GURE: Giá trị doanh nghiệp|CN Energy Group - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|ALTM (Arcadium Lithium PLC) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp danimerscientific.com DNMR|Tổng giá trị công ty Glatfelter Corporation (GLT)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty graphexgroup.com GRFX|Giá trị doanh nghiệp SLCA (U.S. Silica Holdings Inc.)|Giá mua lại công ty Invizyne Corp (IZTC)