CMP Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Compass Minerals Co.

Biểu trưng chính thức của công ty Compass Minerals (CMP)

Biểu đồ này hiển thị giá trị thị trường hiện tại của Compass Minerals (CMP) tại 1652.37. Doanh nghiệp hiện đang ổn định tình hình tài chính sau quá trình tái cơ cấu nợ, bù đắp cho những biến động theo mùa về nhu cầu đối với các tác nhân chống đóng băng thông qua phân khúc kali. Compass Minerals đang triển khai các giải pháp AI cho các mỏ khai thác và phát triển các chất phản ứng thân thiện với môi trường. Việc đa dạng hóa sang khai thác lithium giúp tiếp cận thị trường lưu trữ năng lượng, bổ trợ cho hoạt động bán muối và phân bón truyền thống.

CMP Compass Minerals International, Inc.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm do Compass Minerals International sản xuất

Sức hấp dẫn cơ bản của Compass Minerals (CMP) được xác định bằng cách so sánh giá trị doanh nghiệp với các dòng tiền của công ty. Đánh giá Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh tổng giá trị thâu tóm của tài sản. Chỉ số này cho phép theo dõi tác động của gánh nặng nợ đối với giá trị tổng thể của công ty. Đối với Compass Minerals (CMP), điều này là then chốt, vì đòn bẩy cao làm gia tăng rủi ro trong những giai đoạn nhu cầu muối thấp vào những mùa đông không có tuyết. Sự sụt giảm của chỉ số này xác nhận hiệu quả của chiến lược giảm thiểu nợ phải trả.

Các công ty cạnh tranh

Linde PLC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Air Products & Chemicals|DD - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DOW - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LyondellBasell Industries N.V.|iff.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp RPM (RPM Group)|Entegris, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty suzano.com.br SUZ|Giá trị doanh nghiệp WLK (Westlake)|ALB: Giá mua lại công ty|ICL Group Ltd. - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Ethyl Corporation|Eastman Chemical (EMN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AXTA|Element Solutions (ESI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SQM S.A. SQM|CE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Sensient Technologies Inc. SXT|CBT: Giá trị doanh nghiệp|HWKN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty AVNT|FUL (HB Fuller) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty MEOH|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WDFC|CC - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh quakerhoughton.com (KWR)|Giá trị doanh nghiệp PCT (PureCycle Technologies, Inc.)|Ashland Inc - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty NGVT (Ingevity Corp.)|IOSP: Giá mua lại công ty|Minerals Technologies - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty dqsolar.com|SLVM - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HUN|Tổng giá trị công ty AIN (Albany International Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Calumet Corp (CLMT)|Giá trị doanh nghiệp ROG|stepan.com - Giá mua lại công ty|Ecovyst (ECVT) - Tổng giá trị công ty|NEO - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp REX|ASPI (ASP Isotopes Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TROX - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ferroglobe.com|Giá trị doanh nghiệp WLKP|Giá trị doanh nghiệp KRO (Kronos Worldwide Inc)|Tổng giá trị công ty Mativ Corp MATV|LSB Chemical - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty BAK (Braskem S.A.)|KOP - Giá mua lại công ty|ASIX (AdvanSix) - Giá trị doanh nghiệp|OEC (Orion Engineered Carbons) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty RYAM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ADUR|MAGN - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh clearwaterpaper.com (CLW)|Tredegar - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Core Molding Technologies Inc. CMT|Giá trị doanh nghiệp FutureFuel Corporation (FF)|FSI - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ALTO|FEAM (5E Advanced Materials, Inc.) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty TSE|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Origin Materials Corp|NTIC (Northern Technologies International Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty LNZA (LanzaTech Corp)|Tổng giá trị công ty YMAT|BSLK - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BioNexus Gene Lab Corporation BGLC|GURE: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty cneny.com CNEY|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Arcadium Lithium|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty DNMR (Danimer Scientific)|Tổng giá trị doanh nghiệp Glatfelter Corp.|Giá trị doanh nghiệp GRFX (Graphex Group Limited)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SLCA (U.S. Silica Holdings, Inc.)|IZTC: Tổng giá trị công ty