DD - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty DuPont Corp

Logo đồ họa của DuPont Corp (DD)

Hoạt động kinh doanh của DuPont de Nemours, Inc. (DD) chịu ảnh hưởng bởi sự biến động của thị trường, do nhu cầu về vật liệu đặc dụng phụ thuộc vào tình trạng sản xuất công nghiệp và xây dựng toàn cầu. Các yếu tố tích cực bao gồm sự quan tâm đối với lĩnh vực bán dẫn và kế hoạch chia tách công ty holding thành ba thực thể. Biểu đồ của cổ phiếu này với chỉ báo 20367.77 cho thấy giá trị của công ty holding đa dạng hóa, đơn vị giúp giảm thiểu rủi ro bằng cách cung cấp các linh kiện công nghệ cao cho ngành công nghiệp ô tô và điện tử.

DD - Giá trị doanh nghiệp DuPont de Nemours, Inc. trong khoảng 23.11.2025 - 31.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của DuPont

Để đánh giá tổ chức phát hành một cách khách quan, nhà quản lý danh mục đầu tư cần giá trị doanh nghiệp tổng thể, kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định giá mua thực tế của tài sản. Khi phân tích biểu đồ giá trị doanh nghiệp, nhà đầu tư đánh giá hiệu quả vốn hóa của danh mục bằng sáng chế độc quyền của DuPont de Nemours, Inc. (DD), nơi nhu cầu không co giãn đối với các thiết bị điện tử quan trọng và quyền năng ấn định giá của công ty này lý giải cho giá trị doanh nghiệp hiện tại.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của DuPont de Nemours, Inc.

LIN: Giá trị mảng kinh doanh|Air Products & Chemicals - Giá trị doanh nghiệp|IP Corp (IP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PPG: Giá trị doanh nghiệp|dow.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|LYB (LyondellBasell) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp IFF Inc. IFF|Tổng giá trị công ty RPM Corp (RPM)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Entegris Corporation ENTG|Giá trị doanh nghiệp SUZ (Suzano S.A.)|Giá mua lại công ty westlake.com (WLK)|ALB - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Israel Chemicals ICL|NEU (Afton Chemical) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EMN: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Axalta Coating Systems|ESI: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SQM (Sociedad Química y Minera de Chile)|CE - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp SXT (Sensient Corp)|CBT: Giá trị mảng kinh doanh|HWKN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|AVNT - Giá trị doanh nghiệp|H.B. Fuller (FUL) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh MEOH (Methanex Corp)|Tổng giá trị công ty WD-40 Corp|Tổng giá trị doanh nghiệp Chemours Co. CC|Tổng giá trị công ty Quaker Chemical (KWR)|purecycletech.com - Giá trị mảng kinh doanh|Ashland - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh NGVT (Ingevity Corp)|IOSP: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MTX (Minerals Technologies Corp)|DQ: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh SLVM|HUN (Huntsman) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Albany International Corp AIN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CLMT (Calumet Specialty)|ROG (Rogers Materials) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Stepan Company SCL|ECVT: Giá trị mảng kinh doanh|NeoGenomics - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp REX American Resources Corp|ASP Isotopes Corp (ASPI) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Tronox Corp|Tổng giá trị công ty Ferroglobe PLC|Tổng giá trị doanh nghiệp wlkpartners.com WLKP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CMP (Compass Minerals International)|Giá trị doanh nghiệp Kronos Worldwide Inc (KRO)|Tổng giá trị công ty Mativ Corp MATV|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LXU|BAK - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty koppers.com KOP|ASIX (AdvanSix) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Orion Engineered Carbons - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|RYAM (Rayonier Advanced Materials Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Aduro Clean Technologies Corp (ADUR) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Magnera Corp (MAGN)|clearwaterpaper.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp TG (Tredegar)|CMT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FF: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty Flexible Solutions FSI|ALTO: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh FEAM|TSE (Trinseo S.A.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh ORGN (Origin Materials Corp)|Giá trị doanh nghiệp NTIC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LanzaTech Corp LNZA|Giá trị doanh nghiệp YMAT (J-Star Holding)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NUAI|Bolt Projects - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp BioNexus Gene Lab Corp.|Gulf Resources, Inc (GURE) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CN Energy Group|ALTM (Arcadium Lithium PLC) - Giá trị doanh nghiệp|danimerscientific.com (DNMR) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Glatfelter Corporation (GLT)|Giá mua lại công ty graphexgroup.com|U.S. Silica Holdings Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh IZTC (Invizyne Corp)