TG - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Tredegar Corporation

Logo đồ họa của tredegar.com (TG)

Biểu đồ giá hàng ngày của Tredegar Corporation (TG) phản ánh mức định giá doanh nghiệp, hiện đang ở mức 305.94. Tredegar Corporation (TG) tạo ra doanh thu từ việc sản xuất nhôm và polyme, những lĩnh vực chịu ảnh hưởng bởi các chu kỳ thị trường, trong khi mảng bao bì giúp giảm thiểu tác động từ các cuộc khủng hoảng kinh tế. Tredegar Corporation (TG) phát triển các vật liệu độc đáo thông qua sự hợp tác với các thương hiệu điện tử toàn cầu, giành lợi thế cạnh tranh bằng các giải pháp công nghệ tinh vi thay vì cạnh tranh về giá thấp.

TG - Giá trị doanh nghiệp Tredegar trong khoảng 23.11.2025 - 30.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Tredegar Corporation

Tredegar Corporation (TG) ổn định dòng tiền thông qua việc đa dạng hóa thị trường bán hàng trong các lĩnh vực ô tô và điện tử, một xu hướng được phản ánh trong biến động tổng vốn của công ty. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí thực tế cho một thương vụ mua lại toàn bộ doanh nghiệp, cho phép các nhà đầu tư phân biệt giá trị thực của tài sản với những diễn giải biến động của thị trường.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Tredegar Corporation

Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Linde PLC|Air Products & Chemicals - Giá trị doanh nghiệp|DuPont Corp (DD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|IP: Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DOW (Dow) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp LyondellBasell Industries N.V. LYB|Tổng giá trị công ty iff.com (IFF)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty RPM Group RPM|Giá trị doanh nghiệp ENTG (Entegris, Inc.)|Giá mua lại công ty suzano.com.br (SUZ)|WLK - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Albemarle Corp ALB|ICL (ICL Group Ltd.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NEU: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Eastman Chemical|AXTA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ESI (Element Solutions)|SQM - Tổng giá trị doanh nghiệp|Celanese Corp. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SXT (Sensient Technologies Inc.)|CBT - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HWKN (hawkinsinc.com)|AVNT: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp HB Fuller (FUL)|MEOH (Methanex Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh WDFC (WD-40 Company Inc.)|Giá trị doanh nghiệp CC|KWR - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp PCT (PureCycle Technologies, Inc.)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Ashland Inc|Ingevity Corp. - Giá trị doanh nghiệp|IOSP - Giá trị doanh nghiệp|Minerals Technologies (MTX) - Tổng giá trị công ty|dqsolar.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SLVM|HUN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp AIN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Calumet Corp CLMT|Tổng giá trị công ty Rogers Corporation ROG|stepan.com (SCL) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ECVT - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NEO (NeoGenomics Inc)|REX Ethanol (REX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh ASPI (ASP Isotopes Group)|Tổng giá trị công ty Tronox Holdings plc|Tổng giá trị doanh nghiệp ferroglobe.com GSM|Tổng giá trị công ty Westlake Chemical Partners LP (WLKP)|CMP (Compass Minerals International, Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp KRO (Kronos Corp)|Giá trị doanh nghiệp SWM International MATV|LXU: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|braskem.com.br - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|KOP: Giá trị doanh nghiệp|ASIX - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Orion SA|Tổng giá trị doanh nghiệp Rayonier AM RYAM|Tổng giá trị công ty Aduro Clean Technologies (ADUR)|magnera.com - Giá trị mảng kinh doanh|Clearwater Paper Corporation - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh CMT (Core Molding Technologies Inc.)|FutureFuel Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Flexible Solutions (FSI)|ALTO: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty 5E Advanced Materials, Inc.|TSE (Trinseo S.A.) - Giá trị doanh nghiệp|ORGN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NTIC|LNZA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty J-Star Holding YMAT|NUAI - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Bolt Projects - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty BioNexus Gene Lab Corp. BGLC|Gulf Resources, Inc (GURE) - Tổng giá trị công ty|CNEY - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ALTM|DNMR (danimerscientific.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Glatfelter Corporation (GLT)|GRFX (graphexgroup.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|U.S. Silica Holdings Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Invizyne Corp (IZTC) - Tổng giá trị doanh nghiệp