Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn JBT Corp (JBTM)

jbtc.com - logo đồ họa của tổ chức phát hành JBTM

JBT Marel Corp (JBTM) đóng vai trò là đơn vị tiên phong về công nghệ trong việc tạo ra các hệ thống cho lĩnh vực thực phẩm bằng cách triển khai AI và robot. Biểu đồ giá này thể hiện diễn biến của tài sản, với tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn ở mức 0.37. Sự ổn định tài chính được đảm bảo bởi các khoản thanh toán định kỳ từ những hợp đồng lớn giúp chi trả toàn bộ các khoản nợ. Hoạt động kinh doanh dựa trên các liên minh chiến lược với những thương hiệu đồ uống toàn cầu để phát triển các dây chuyền tự động hóa độc đáo.

JBT Marel - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu JBTM (giai đoạn 04.07.2022 - 30.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi JBT Corp

Chiến lược thuê ngoài sản xuất các cụm lắp ráp cơ khí cho các đối tác bên ngoài của JBT Marel Corp (JBTM) giúp giảm thiểu chi phí vốn, từ đó tối ưu hóa cấu trúc bảng cân đối kế toán. Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu phản ánh tỷ trọng các nghĩa vụ tín dụng có thời hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, cho phép các nhà đầu tư đánh giá sự ổn định tài chính và đòn bẩy của công ty trong bối cảnh khả năng mở rộng quy mô mà không gặp rủi ro vỡ nợ.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Honeywell International Inc. (HON) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Parker-Hannifin Corporation (PH)|Emerson Corp - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ROP (Roper Technologies, Inc.)|VRT: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|AME: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ROK - Nợ dài hạn trên vốn|Ingersoll Rand Corp (IR) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|KEYS - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CW|SNA (snapon.com) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Coherent (COHR)|FTV (Fortive Corp) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ZBRA (Zebra)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Watsco Supply (WSO)|Woodward, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|GGG - Nợ dài hạn trên vốn|itt.com (ITT) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NDSN (Nordson Corp) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SWK|IEX: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn CR|AIT - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Regal Rexnord Corporation RRX|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Donaldson Company|SPXC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AVTR - Nợ dài hạn trên vốn|MOD: Nợ dài hạn trên vốn|TTC - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Cognex|Flowserve Corp - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ESAB Corporation (ESAB)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MSA Corp MSA|Nợ dài hạn trên vốn TKR (The Timken Company)|sensata.com (ST) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|BRC - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|KAI (Kadant Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ATS (atsautomation.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SXI: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Power Solutions International|EPAC (enerpactoolgroup.com) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn DBD|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BLBD (Blue Bird Corp)|Sun Hydraulics - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn KMT (Kennametal Tooling)|TNC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn GIC (globalindustrial.com)|Leggett & Platt, Incorporated (LEG) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Thermon Group Holdings, Inc.|SSYS (Stratasys Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Allient Corp|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Transcat, Inc. (TRNS)|KRNT (kornit.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RR (Richtech Robotics)|Vishay Precision Group Inc (VPG) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|CMCO - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|LXFR: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AZ (a2zas.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Mayville Engineering Company - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|DDD (3D Systems Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu toyo.vc (TOYO)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu HUHUTECH International Group (HUHU)|EML - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Taylor Devices, Inc. TAYD|Hệ số nợ dài hạn trên vốn NNBR|HURC - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu SHMD|Interlink Electronics Corp (LINK) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|INTT: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|ALOT (AstroNova, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SOTK|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DSWL (Deswell Industries)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn CPSH|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TransAct Technologies Inc TACT|LASE - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tungray Technologies Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Trio-Tech International TRT|Electro-Sensors (ELSE) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn INLF|CVR (Chicago Rivet & Machine Company) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn DM (Desktop Metal Inc)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu FARO (FARO Technologies)|Nợ dài hạn trên vốn jbtc.com (JBT)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Markforged MKFG|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Servotronics Inc. (SVT)|TBLT: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Velo3D, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Hollysys Automation (HOLI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu